Bảng giá dịch vụ y tế

STT MA_DVKT TEN_DVKT DON_GIA HIEULUC KETQUA
1 22.9000.1349 Thời gian máu đông 11,000.00 Đã phê duyệt
2 14.0177.0767 Khâu củng mạc 882,000.00 Đã phê duyệt
3 12.0107.0737 Cắt u kết mạc không vá 732,000.00 Đã phê duyệt
4 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 49,500.00 Đã phê duyệt
5 14.0176.0771 Khâu giác mạc 882,000.00 Đã phê duyệt
6 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 52,000.00 Đã phê duyệt
7 14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 752,000.00 Đã phê duyệt
8 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 532,000.00 Đã phê duyệt
9 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 687,000.00 Đã phê duyệt
10 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 200,000.00 Đã phê duyệt
11 14.1897 Khám Mắt 15,000.00 Đã phê duyệt
12 14.1900 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt 200,000.00 Đã phê duyệt
13 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 65,000.00 Đã phê duyệt
14 K30.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 135,000.00 Đã phê duyệt
15 K30.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 65,000.00 Đã phê duyệt
16 K30.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 95,000.00 Đã phê duyệt
17 K30.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 90,000.00 Đã phê duyệt
18 K30.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 204,400.00 Đã phê duyệt
19 K30.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 188,500.00 Đã phê duyệt
20 K30.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 152,500.00 Đã phê duyệt
21 K30.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 255,400.00 Đã phê duyệt
22 14.1897 Khám Mắt 35,000.00 Đã phê duyệt
23 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 40,800.00 Đã phê duyệt
24 14.0176.0770 Khâu  giác mạc 702,000.00 Đã phê duyệt
25 14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 432,000.00 Đã phê duyệt
26 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 982,000.00 Đã phê duyệt
27 14.0028.0840 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 220,000.00 Đã phê duyệt
28 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,482,000.00 Đã phê duyệt
29 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000.00 Đã phê duyệt
30 14.0020.0733 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 1,082,000.00 Đã phê duyệt
31 14.0078.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 882,000.00 Đã phê duyệt
32 14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1,207,000.00 Đã phê duyệt
33 14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 570,000.00 Đã phê duyệt
34 14.0102.0800 Nâng sàn hốc mắt 2,460,000.00 Đã phê duyệt
35 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000.00 Đã phê duyệt
36 23.0051.1494 Định lượng Creatinin [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
37 14.0017.0733 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 1,082,000.00 Đã phê duyệt
38 14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 5,000.00 Đã phê duyệt
39 14.0107.0827 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1,282,000.00 Đã phê duyệt
40 14.0043.0000 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 982,000.00 Đã phê duyệt
41 14.0012.0853 Tháo dầu Silicon nội nhãn 582,000.00 Đã phê duyệt
42 50.03.2770 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL 0.00 Đã phê duyệt
43 14.0292.0742 Chụp mạch ký huỳnh quang 141,000.00 Đã phê duyệt
44 14.0062.0802 Nối thông lệ mũi nội soi 882,000.00 Đã phê duyệt
45 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 532,000.00 Đã phê duyệt
46 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 712,000.00 Đã phê duyệt
47 14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1,282,000.00 Đã phê duyệt
48 50.03.0531 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 0.00 Đã phê duyệt
49 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 26,300.00 Đã phê duyệt
50 14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,132,000.00 Đã phê duyệt
51 14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 882,000.00 Đã phê duyệt
52 14.0270.0000 Chụp bản đồ giác mạc 113,000.00 Đã phê duyệt
53 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 25,300.00 Đã phê duyệt
54 14.0027.0735 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 259,000.00 Đã phê duyệt
55 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 52,000.00 Đã phê duyệt
56 14.0262.0751 Đo độ lác 40,800.00 Đã phê duyệt
57 14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 882,000.00 Đã phê duyệt
58 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 129,000.00 Đã phê duyệt
59 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 30,000.00 Đã phê duyệt
60 14.0023.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 1,944,000.00 Đã phê duyệt
61 50.03.0531 Định tính Protein ( Bence – Jones) 0.00 Đã phê duyệt
62 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 Đã phê duyệt
63 14.0274.0747 Điện nhãn cầu 61,000.00 Đã phê duyệt
64 02.0085.1778 Điện tim thường 35,000.00 Đã phê duyệt
65 14.0239.0010 Chụp lỗ thị giác 36,000.00 Đã phê duyệt
66 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt 682,000.00 Đã phê duyệt
67 14.0181.0775 Lạnh đông thể mi 1,575,000.00 Đã phê duyệt
68 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 655,000.00 Đã phê duyệt
69 14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 982,000.00 Đã phê duyệt
70 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 932,000.00 Đã phê duyệt
71 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 35,000.00 Đã phê duyệt
72 14.0160.0786 Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 41,000.00 Đã phê duyệt
73 14.0199.0745 Điện di điều trị 8,000.00 Đã phê duyệt
74 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 27,000.00 Đã phê duyệt
75 14.0014.0733 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn 1,082,000.00 Đã phê duyệt
76 14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 982,000.00 Đã phê duyệt
77 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 66,000.00 Đã phê duyệt
78 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1,032,000.00 Đã phê duyệt
79 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 74,500.00 Đã phê duyệt
80 14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1,282,000.00 Đã phê duyệt
81 14.0272.0744 Điện chẩm kích thích 338,000.00 Đã phê duyệt
82 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 582,000.00 Đã phê duyệt
83 14.0098.0739 Chích mủ mắt 350,000.00 Đã phê duyệt
84 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000.00 Đã phê duyệt
85 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 582,000.00 Đã phê duyệt
86 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) 13,000.00 Đã phê duyệt
87 14.0032.0787 Mở bao sau đục bằng laser 200,000.00 Đã phê duyệt
88 14.0269.0750 Đếm tế bào nội mô giác mạc 113,000.00 Đã phê duyệt
89 14.0018.0733 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1,082,000.00 Đã phê duyệt
90 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 23,300.00 Đã phê duyệt
91 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30,000.00 Đã phê duyệt
92 14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 150,000.00 Đã phê duyệt
93 14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,132,000.00 Đã phê duyệt
94 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 25,000.00 Đã phê duyệt
95 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 310,000.00 Đã phê duyệt
96 14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 582,000.00 Đã phê duyệt
97 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 39,500.00 Đã phê duyệt
98 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 882,000.00 Đã phê duyệt
99 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 129,000.00 Đã phê duyệt
100 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 94,000.00 Đã phê duyệt
101 14.0015.0806 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 2,482,000.00 Đã phê duyệt
102 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 682,000.00 Đã phê duyệt
103 14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 932,000.00 Đã phê duyệt
104 14.0185.0798 Múc nội nhãn 435,000.00 Đã phê duyệt
105 14.0182.0746 Điện đông thể mi 320,000.00 Đã phê duyệt
106 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000.00 Đã phê duyệt
107 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000.00 Đã phê duyệt
108 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 45,000.00 Đã phê duyệt
109 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
110 14.0161.0748 Tập nhược thị 10,900.00 Đã phê duyệt
111 14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 432,000.00 Đã phê duyệt
112 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 25,000.00 Đã phê duyệt
113 14.0055.0760 Ghép giác mạc có vành củng mạc 2,880,000.00 Đã phê duyệt
114 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 30,000.00 Đã phê duyệt
115 14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 31,800.00 Đã phê duyệt
116 14.0067.0762 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 882,000.00 Đã phê duyệt
117 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000.00 Đã phê duyệt
118 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
119 14.0061.0802 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 882,000.00 Đã phê duyệt
120 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 482,000.00 Đã phê duyệt
121 14.0025.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 259,000.00 Đã phê duyệt
122 14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 702,000.00 Đã phê duyệt
123 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 27,700.00 Đã phê duyệt
124 14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 432,000.00 Đã phê duyệt
125 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 45,000.00 Đã phê duyệt
126 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 25,000.00 Đã phê duyệt
127 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 113,000.00 Đã phê duyệt
128 14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 34,500.00 Đã phê duyệt
129 14.0008.0760 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 2,880,000.00 Đã phê duyệt
130 14.0275.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 41,000.00 Đã phê duyệt
131 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 38,000.00 Đã phê duyệt
132 14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 1,630,000.00 Đã phê duyệt
133 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 40,800.00 Đã phê duyệt
134 14.0056.0760 Ghép giác mạc tự thân 2,880,000.00 Đã phê duyệt
135 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 832,000.00 Đã phê duyệt
136 14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,882,000.00 Đã phê duyệt
137 50.03.0167 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 0.00 Đã phê duyệt
138 14.0097.0837 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1,082,000.00 Đã phê duyệt
139 14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 932,000.00 Đã phê duyệt
140 14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 682,000.00 Đã phê duyệt
141 14.0129.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2,345,000.00 Đã phê duyệt
142 14.0276.0752 Đo độ lồi 31,800.00 Đã phê duyệt
143 14.0242.0015 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 200,000.00 Đã phê duyệt
144 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 682,000.00 Đã phê duyệt
145 14.0019.0733 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 1,082,000.00 Đã phê duyệt
146 14.0273.0747 Điện võng mạc 61,000.00 Đã phê duyệt
147 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
148 14.0024.0831 Tháo đai độn củng mạc 1,515,000.00 Đã phê duyệt
149 14.0022.0806 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 2,482,000.00 Đã phê duyệt
150 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1,207,000.00 Đã phê duyệt
151 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 34,500.00 Đã phê duyệt
152 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 40,800.00 Đã phê duyệt
153 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 40,800.00 Đã phê duyệt
154 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 762,000.00 Đã phê duyệt
155 14.0243.0015 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 200,000.00 Đã phê duyệt
156 14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 982,000.00 Đã phê duyệt
157 14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 932,000.00 Đã phê duyệt
158 14.0077.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 882,000.00 Đã phê duyệt
159 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) 35,000.00 Đã phê duyệt
160 14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 200,000.00 Đã phê duyệt
161 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 Đã phê duyệt
162 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 34,500.00 Đã phê duyệt
163 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 39,500.00 Đã phê duyệt
164 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 200,000.00 Đã phê duyệt
165 14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,575,000.00 Đã phê duyệt
166 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 882,000.00 Đã phê duyệt
167 14.0059.0760 Ghép giác mạc nhân tạo 2,880,000.00 Đã phê duyệt
168 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 13,000.00 Đã phê duyệt
169 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,282,000.00 Đã phê duyệt
170 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 5,000.00 Đã phê duyệt
171 14.0053.0760 Ghép giác mạc xuyên 2,880,000.00 Đã phê duyệt
172 14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 25,000.00 Đã phê duyệt
173 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 570,000.00 Đã phê duyệt
174 14.0256.0843 Đo sắc giác 40,000.00 Đã phê duyệt
175 50.03.3722 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 0.00 Đã phê duyệt
176 14.0054.0760 Ghép giác mạc lớp 2,880,000.00 Đã phê duyệt
177 14.0016.0806 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm 2,482,000.00 Đã phê duyệt
178 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 42,000.00 Đã phê duyệt
179 14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 612,000.00 Đã phê duyệt
180 14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 432,000.00 Đã phê duyệt
181 14.0238.0010 Chụp khu trú dị vật nội nhãn 36,000.00 Đã phê duyệt
182 14.0010.0806 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 2,482,000.00 Đã phê duyệt
183 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 35,000.00 Đã phê duyệt
184 14.0033.0748 Điều trị laser hồng ngoại 10,900.00 Đã phê duyệt
185 14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1,082,000.00 Đã phê duyệt
186 14.0177.0765 Khâu củng mạc 752,000.00 Đã phê duyệt
187 14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 582,000.00 Đã phê duyệt
188 14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 582,000.00 Đã phê duyệt
189 03.1547.0000 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 259,000.00 Đã phê duyệt
190 14.0201.0769 Khâu kết mạc 655,000.00 Đã phê duyệt
191 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 34,500.00 Đã phê duyệt
192 14.0158.0857 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 34,500.00 Đã phê duyệt
193 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 66,000.00 Đã phê duyệt
194 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 532,000.00 Đã phê duyệt
195 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
196 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 5,000.00 Đã phê duyệt
197 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 555,000.00 Đã phê duyệt
198 14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 682,000.00 Đã phê duyệt
199 14.0240.0845 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 41,500.00 Đã phê duyệt
200 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 20,000.00 Đã phê duyệt
201 14.0021.0733 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy 1,082,000.00 Đã phê duyệt
202 14.0255.0000 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 16,000.00 Đã phê duyệt
203 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 11,000.00 Đã phê duyệt
204 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 29,000.00 Đã phê duyệt
205 14.0246.0742 Chụp mạch với ICG 141,000.00 Đã phê duyệt
206 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 25,300.00 Đã phê duyệt
207 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 720,000.00 Đã phê duyệt
208 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 200,000.00 Đã phê duyệt
209 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 165,000.00 Đã phê duyệt
210 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
211 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600.00 Đã phê duyệt
212 50.03.3722 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1,265,000.00 Đã phê duyệt
213 14.0255.0000 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 23,700.00 Đã phê duyệt
214 14.0256.0843 Đo sắc giác 60,000.00 Đã phê duyệt
215 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 28,400.00 Đã phê duyệt
216 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 8,800.00 Đã phê duyệt
217 14.0262.0751 Đo độ lác 58,600.00 Đã phê duyệt
218 50.03.0531 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 393,000.00 Đã phê duyệt
219 14.0032.0787 Mở bao sau đục bằng laser 244,000.00 Đã phê duyệt
220 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 35,000.00 Đã phê duyệt
221 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600.00 Đã phê duyệt
222 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 39,000.00 Đã phê duyệt
223 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 173,000.00 Đã phê duyệt
224 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 173,000.00 Đã phê duyệt
225 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600.00 Đã phê duyệt
226 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 58,600.00 Đã phê duyệt
227 14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1,060,000.00 Đã phê duyệt
228 14.0238.0010 Chụp khu trú dị vật nội nhãn 47,000.00 Đã phê duyệt
229 14.0239.0010 Chụp lỗ thị giác 47,000.00 Đã phê duyệt
230 14.0240.0845 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 55,400.00 Đã phê duyệt
231 14.0242.0015 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 211,000.00 Đã phê duyệt
232 14.0243.0015 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 211,000.00 Đã phê duyệt
233 14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 211,000.00 Đã phê duyệt
234 14.0246.0742 Chụp mạch với ICG 230,000.00 Đã phê duyệt
235 14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 195,000.00 Đã phê duyệt
236 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 36,900.00 Đã phê duyệt
237 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 97,900.00 Đã phê duyệt
238 14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28,000.00 Đã phê duyệt
239 14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 28,000.00 Đã phê duyệt
240 14.0033.0748 Điều trị laser hồng ngoại 27,000.00 Đã phê duyệt
241 14.0201.0769 Khâu kết mạc 774,000.00 Đã phê duyệt
242 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 33,000.00 Đã phê duyệt
243 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000.00 Đã phê duyệt
244 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 Đã phê duyệt
245 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 45,700.00 Đã phê duyệt
246 14.0015.0806 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 2,838,000.00 Đã phê duyệt
247 14.0016.0806 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm 2,838,000.00 Đã phê duyệt
248 14.0017.0733 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 1,200,000.00 Đã phê duyệt
249 14.0018.0733 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1,200,000.00 Đã phê duyệt
250 14.0019.0733 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 1,200,000.00 Đã phê duyệt
251 14.0020.0733 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 1,200,000.00 Đã phê duyệt
252 14.0021.0733 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy 1,200,000.00 Đã phê duyệt
253 14.0022.0806 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 2,838,000.00 Đã phê duyệt
254 14.0023.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2,173,000.00 Đã phê duyệt
255 14.0024.0831 Tháo đai độn củng mạc 1,629,000.00 Đã phê duyệt
256 14.0025.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300,000.00 Đã phê duyệt
257 03.1547.0000 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 300,000.00 Đã phê duyệt
258 14.0027.0735 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 300,000.00 Đã phê duyệt
259 14.0028.0840 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 275,000.00 Đã phê duyệt
260 14.0176.0770 Khâu  giác mạc 750,000.00 Đã phê duyệt
261 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,060,000.00 Đã phê duyệt
262 14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000.00 Đã phê duyệt
263 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000.00 Đã phê duyệt
264 14.0182.0746 Điện đông thể mi 439,000.00 Đã phê duyệt
265 14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 704,000.00 Đã phê duyệt
266 14.0185.0798 Múc nội nhãn 516,000.00 Đã phê duyệt
267 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1,189,000.00 Đã phê duyệt
268 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,615,000.00 Đã phê duyệt
269 14.0008.0760 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3,223,000.00 Đã phê duyệt
270 14.0010.0806 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 2,838,000.00 Đã phê duyệt
271 14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1,160,000.00 Đã phê duyệt
272 14.0012.0853 Tháo dầu Silicon nội nhãn 745,000.00 Đã phê duyệt
273 14.0014.0733 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn 1,200,000.00 Đã phê duyệt
274 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200.00 Đã phê duyệt
275 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 614,000.00 Đã phê duyệt
276 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 Đã phê duyệt
277 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 44,600.00 Đã phê duyệt
278 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600.00 Đã phê duyệt
279 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600.00 Đã phê duyệt
280 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 89,900.00 Đã phê duyệt
281 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 49,200.00 Đã phê duyệt
282 14.0199.0745 Điện di điều trị 17,600.00 Đã phê duyệt
283 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 61,600.00 Đã phê duyệt
284 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
285 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 26,500.00 Đã phê duyệt
286 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 58,600.00 Đã phê duyệt
287 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 58,600.00 Đã phê duyệt
288 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 58,600.00 Đã phê duyệt
289 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 129,000.00 Đã phê duyệt
290 14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 49,600.00 Đã phê duyệt
291 14.0269.0750 Đếm tế bào nội mô giác mạc 129,000.00 Đã phê duyệt
292 14.0270.0000 Chụp bản đồ giác mạc 129,000.00 Đã phê duyệt
293 14.0272.0744 Điện chẩm kích thích 382,000.00 Đã phê duyệt
294 14.0274.0747 Điện nhãn cầu 86,500.00 Đã phê duyệt
295 14.0275.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 55,000.00 Đã phê duyệt
296 14.0276.0752 Đo độ lồi 49,600.00 Đã phê duyệt
297 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 10,000.00 Đã phê duyệt
298 14.0292.0742 Chụp mạch ký huỳnh quang 230,000.00 Đã phê duyệt
299 14.0177.0765 Khâu củng mạc 800,000.00 Đã phê duyệt
300 14.0181.0775 Lạnh đông thể mi 1,690,000.00 Đã phê duyệt
301 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000.00 Đã phê duyệt
302 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 49,600.00 Đã phê duyệt
303 14.0273.0747 Điện võng mạc 86,500.00 Đã phê duyệt
304 14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 10,000.00 Đã phê duyệt
305 14.0107.0827 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1,460,000.00 Đã phê duyệt
306 23.0051.1494 Định lượng Creatinin [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
307 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500.00 Đã phê duyệt
308 14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,160,000.00 Đã phê duyệt
309 14.0043.0000 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,160,000.00 Đã phê duyệt
310 50.03.2770 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL 1,600,000.00 Đã phê duyệt
311 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
312 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
313 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200.00 Đã phê duyệt
314 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600.00 Đã phê duyệt
315 14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,065,000.00 Đã phê duyệt
316 14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 1,065,000.00 Đã phê duyệt
317 14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1,460,000.00 Đã phê duyệt
318 50.03.0167 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 1,460,000.00 Đã phê duyệt
319 14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1,460,000.00 Đã phê duyệt
320 14.0158.0857 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 44,600.00 Đã phê duyệt
321 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh 230,000.00 Đã phê duyệt
322 24.0006.1723 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 189,000.00 Đã phê duyệt
323 14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 44,600.00 Đã phê duyệt
324 14.0160.0786 Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 53,700.00 Đã phê duyệt
325 14.0161.0748 Tập nhược thị 27,000.00 Đã phê duyệt
326 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 704,000.00 Đã phê duyệt
327 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 704,000.00 Đã phê duyệt
328 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 804,000.00 Đã phê duyệt
329 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000.00 Đã phê duyệt
330 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 640,000.00 Đã phê duyệt
331 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 380,000.00 Đã phê duyệt
332 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 774,000.00 Đã phê duyệt
333 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 645,000.00 Đã phê duyệt
334 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000.00 Đã phê duyệt
335 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 614,000.00 Đã phê duyệt
336 14.0102.0800 Nâng sàn hốc mắt 2,689,000.00 Đã phê duyệt
337 14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 745,000.00 Đã phê duyệt
338 14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 704,000.00 Đã phê duyệt
339 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000.00 Đã phê duyệt
340 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000.00 Đã phê duyệt
341 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30,000.00 Đã phê duyệt
342 14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000.00 Đã phê duyệt
343 14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000.00 Đã phê duyệt
344 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 1,010,000.00 Đã phê duyệt
345 14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 804,000.00 Đã phê duyệt
346 14.0129.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2,689,000.00 Đã phê duyệt
347 14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 804,000.00 Đã phê duyệt
348 14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 595,000.00 Đã phê duyệt
349 14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 595,000.00 Đã phê duyệt
350 14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,690,000.00 Đã phê duyệt
351 14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500,000.00 Đã phê duyệt
352 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) 13,700.00 Đã phê duyệt
353 50.03.0531 Định tính Protein ( Bence – Jones) 21,200.00 Đã phê duyệt
354 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) 37,100.00 Đã phê duyệt
355 14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1,177,000.00 Đã phê duyệt
356 14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2,088,000.00 Đã phê duyệt
357 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt 845,000.00 Đã phê duyệt
358 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 845,000.00 Đã phê duyệt
359 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500.00 Đã phê duyệt
360 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 40,200.00 Đã phê duyệt
361 24.0322.1724 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230,000.00 Đã phê duyệt
362 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000.00 Đã phê duyệt
363 14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1,060,000.00 Đã phê duyệt
364 14.0077.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 1,060,000.00 Đã phê duyệt
365 14.0078.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1,060,000.00 Đã phê duyệt
366 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300.00 Đã phê duyệt
367 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47,000.00 Đã phê duyệt
368 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,500.00 Đã phê duyệt
369 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 51,700.00 Đã phê duyệt
370 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000.00 Đã phê duyệt
371 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 689,000.00 Đã phê duyệt
372 14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689,000.00 Đã phê duyệt
373 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1,115,000.00 Đã phê duyệt
374 14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1,115,000.00 Đã phê duyệt
375 14.0097.0837 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1,200,000.00 Đã phê duyệt
376 14.0098.0739 Chích mủ mắt 429,000.00 Đã phê duyệt
377 02.0085.1778 Điện tim thường 45,900.00 Đã phê duyệt
378 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400.00 Đã phê duyệt
379 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34,000.00 Đã phê duyệt
380 23.0112.1506 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500.00 Đã phê duyệt
381 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 51,700.00 Đã phê duyệt
382 14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000.00 Đã phê duyệt
383 14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1,200,000.00 Đã phê duyệt
384 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 895,000.00 Đã phê duyệt
385 14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 554,000.00 Đã phê duyệt
386 14.0053.0760 Ghép giác mạc xuyên 3,223,000.00 Đã phê duyệt
387 14.0054.0760 Ghép giác mạc lớp 3,223,000.00 Đã phê duyệt
388 14.0055.0760 Ghép giác mạc có vành củng mạc 3,223,000.00 Đã phê duyệt
389 14.0056.0760 Ghép giác mạc tự thân 3,223,000.00 Đã phê duyệt
390 14.0059.0760 Ghép giác mạc nhân tạo 3,223,000.00 Đã phê duyệt
391 14.0061.0802 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,004,000.00 Đã phê duyệt
392 14.0062.0802 Nối thông lệ mũi nội soi 1,004,000.00 Đã phê duyệt
393 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1,416,000.00 Đã phê duyệt
394 14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1,416,000.00 Đã phê duyệt
395 14.0067.0762 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 1,004,000.00 Đã phê duyệt
396 14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 734,000.00 Đã phê duyệt
397 14.0177.0767 Khâu củng mạc 1,060,000.00 Đã phê duyệt
398 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1,356,000.00 Đã phê duyệt
399 14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 915,000.00 Đã phê duyệt
400 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 75,300.00 Đã phê duyệt
401 14.0176.0771 Khâu giác mạc 1,060,000.00 Đã phê duyệt
402 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 57,200.00 Đã phê duyệt
403 24.0003.1715 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230,000.00 Đã phê duyệt
404 14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1,082,000.00 Đã phê duyệt
405 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 314,000.00 Đã phê duyệt
406 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 270,000.00 Đã phê duyệt
407 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 614,000.00 Đã phê duyệt
408 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 809,000.00 Đã phê duyệt
409 14.0066.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 915,000.00 Đã phê duyệt
410 14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1,150,000.00 Đã phê duyệt
411 22.9000.1349 Thời gian máu đông 12,300.00 Đã phê duyệt
412 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 152,500.00 Đã phê duyệt
413 14.1897 Khám Mắt 29,600.00 Đã phê duyệt
414 02.0085.1778 Điện tim thường 30,000.00 Đã phê duyệt
415 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) 27,000.00 Đã phê duyệt
416 K30.1944 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 147,400.00 Đã phê duyệt
417 K03.1917 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 135,100.00 Đã phê duyệt
418 K30.1932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 192,700.00 Đã phê duyệt
419 K30.1938 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 171,200.00 Đã phê duyệt
420 K30.1928 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 222,100.00 Đã phê duyệt